Đầu tuýp siết bu lông PT - Top Kogyo

Hotline 24/7

Tìm kiếm

Hotline 24/7

0967270375 (ZALO)

Bạn cần hỗ trợ

info@ducphong.vn

Cung cấp sản phẩm thiết bị cơ khí

PHÂN PHỐI TOÀN VIỆT NAM

Loading...
Đầu tuýp siết bu lông PT - Top Kogyo
Công Ty Cổ Phần Kỹ Thuật và Công Nghệ Đức Phong

Đầu tuýp siết bu lông PT - Top Kogyo

LIÊN HỆ
Thương hiệu:
TOP KOGYO

Xuất xứ: Nhật Bản

Giao hàng: Toàn quốc

Liên hệ hotline hoặc zalo để đặt hàng

Mã sản phẩm:
Đầu tuýp siết bu lông PT
 
  • Chia sẻ qua viber bài: Đầu tuýp siết bu lông PT - Top Kogyo
  • Chia sẻ qua reddit bài:Đầu tuýp siết bu lông PT - Top Kogyo

Trong quá trình lắp ráp, sửa chữa hay bảo trì thiết bị, việc lựa chọn đúng loại đầu tuýp sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả và độ an toàn của công việc. Đầu tuýp siết bu lông PT – Top Kogyo là dòng sản phẩm chuyên dụng được thiết kế để đáp ứng tối ưu các yêu cầu siết mở bu lông trong nhiều môi trường làm việc khác nhau. Với chất lượng gia công chính xác, vật liệu bền bỉ và khả năng truyền lực ổn định, PT là lựa chọn đáng tin cậy cho thợ cơ khí, kỹ thuật viên và các chuyên gia trong ngành công nghiệp cơ khí, ô tô và xây lắp. Cùng Đức Phong tìm hiểu chi tiết dưới đây nhé!

Mô tả sản phẩm đầu tuýp siết bu lông PT

Đầu tuýp siết bu lông PT - Top Kogyo - Dụng cụ cầm tay

dau-tuyp-siet-bu-long-pt-top-kogyo

Đầu tuýp siết bu lông PT – Top Kogyo là dòng đầu tuýp chất lượng cao được thiết kế chuyên dụng cho các công việc siết và mở bu lông một cách hiệu quả, chính xác. Với độ hoàn thiện cao cùng khả năng truyền mô-men xoắn ổn định, sản phẩm mang lại hiệu suất làm việc vượt trội trong môi trường công nghiệp và sửa chữa chuyên nghiệp.

Thiết kế chuẩn xác – Tăng độ bám và giảm trượt

Đầu tuýp PT được gia công tinh xảo, đảm bảo độ ăn khớp chặt với bu lông và đai ốc. Thiết kế chuẩn giúp hạn chế hiện tượng trượt hoặc làm mòn chi tiết, mang lại sự an toàn và độ bền cao cho cả dụng cụ lẫn vật liệu.

Khả năng truyền lực ổn định – Hỗ trợ thao tác dễ dàng

Sản phẩm có khả năng truyền lực đều và mạnh, cho phép người dùng thực hiện thao tác siết – mở bu lông nhanh chóng mà không cần tốn quá nhiều sức lực. Đặc biệt phù hợp khi sử dụng cùng cần siết tay hoặc máy vặn chuyên dụng.

Vật liệu chất lượng cao – Chống mài mòn và gỉ sét

Được làm từ thép hợp kim cứng cáp, đầu tuýp PT có khả năng chịu lực tốt và chống biến dạng trong quá trình sử dụng. Bề mặt được xử lý chống gỉ giúp duy trì độ bền và thẩm mỹ cho sản phẩm, ngay cả khi hoạt động trong môi trường ẩm ướt hoặc dầu mỡ.

Ứng dụng rộng rãi – Linh hoạt cho nhiều công việc

Đầu tuýp PT là lựa chọn lý tưởng cho các công việc trong ngành cơ khí, sửa chữa ô tô, bảo trì máy móc và thiết bị công nghiệp. Thiết kế tiêu chuẩn giúp dễ dàng tương thích với nhiều loại tay siết và thiết bị khác nhau.

Với độ bền cao, hiệu suất làm việc ổn định và thiết kế tối ưu, đầu tuýp siết bu lông PT – Top Kogyo là công cụ hỗ trợ đắc lực cho mọi kỹ thuật viên đang tìm kiếm một giải pháp siết mở bu lông chính xác và đáng tin cậy.

Thông số kỹ thuật đầu tuýp siết bu lông PT

Vật liệu:SCM435

■ℓ:11,5mm

Mã số mặt hàngGiá niêm yết
(¥)
Chiều rộng ngang mặt phẳng
S(mm)
Chiều dài
(mm)
Chiều cao
(mm)
Đường kính D1
(mm)
Đường kính D2
(mm)
Trọng lượng
(g)
Hộp bên trong
(丁)
Mã JAN
PT-3061.40063259.818,5405720016
PT-3071.400732511.118,5405720054
PT-3081.450832612.318,5405720108
PT-3091.450932713,518,5405720146
PT-3101.4501032714.818,5405720184
PT-3111.450113281618,5415720283
PT-3121.4501232917.318,5435720320
PT-3131.45013321018,521,5565720368
PT-3141.45014321019.821,5565720405
PT-3151.7001532112121,5565720443
PT-3161.70016321122.321,5575720481
PT-3171.70017321223,521,5605720528
PT-3191.7501932122621,5675720566
PT-3211.90021321228,521,5715720603
PT-3221.95022321329,821,5725720641
PT-3232.1002332133121,5755720795

● Vòng đệm chữ O và chốt thay thế như sau.

Mã số mặt hàngVòng đệm chữ O・chốtGhim
PT-306~312OP-3SOP-3S-5P
PT-313~323OP-3OP-3-5P

■ℓ:16mm

Mục số 0.Giá niêm yết
(¥)
Chiều rộng ngang mặt phẳng
S(mm)
Chiều dài
(mm)
Chiều cao
(mm)
Đường kính D1
(mm)
Đường kính D2
(mm)
Trọng lượng
(g)
Hộp bên trong
(丁)
Mã JAN
PT-4081.48083861324855735041
PT-4091.480938714.224855735089
PT-4101.4801038715,524855735126
PT-4111.4801138816,724855735164
PT-4121.480123891824855735201
PT-4131.48013381019.224855735249
PT-4141.48014381020,524855735393
PT-4151.55015381121,7291305735430
PT-4161.55016381123291305735478
PT-4171.55017381224.2291305735515
PT-4191.55019381326,7291255735553
PT-4211.70021381429.2291205735591
PT-4221.70022381430,5291305735638
PT-4232.00023381431,7291305735676
PT-4242.00024381433291355735713
PT-4262.20026381435,5291605735751
PT-4272.50027401636,7291605735805
PT-4292.90029421739,2291905735843
PT-4303.00030421740,5291905735980
PT-4323,15032421843292165735928
PT-4364.65036462048292855735959

■ℓ:24mm

Mã số mặt hàngGiá niêm yết
(¥)
Chiều rộng ngang mặt phẳng
S(mm)
Chiều dài
(mm)
Chiều cao
(mm)
Đường kính D1
(mm)
Đường kính D2
(mm)
Trọng lượng
(g)
Mã JAN
PT-6173,1501750123044355725042
PT-6193,15019501332,544360725080
PT-6213.2502150153544374725127
PT-6223.25022501536,344373725165
PT-6233.25023501637,544373725202
PT-6243.25024501638,844370725240
PT-6263.50026501641,344378725288
PT-6273.50027501642,544375725325
PT-6293.8502953184544412725363
PT-6303.85030531846,344410725400
PT-6323.95032531948,844428725448
PT-6354.10035552052,544494725486
PT-6364.35036552053,844498725592
PT-6384.95038572056,344558725639
PT-6415.7004157226044572725677
PT-6466.60046622366,344755725714
PT-65010.30050623171,354955725752
PT-65511.90055623077,5541.035725769

■ℓ:29mm

Mã số mặt hàngGiá niêm yết
(¥)
Chiều rộng ngang mặt phẳng
S(mm)
Chiều dài
(mm)
Chiều cao
(mm)
Đường kính D1
(mm)
Đường kính D2
(mm)
Trọng lượng
(g)
Mã JAN
PT-8215.90021571537,854605727510
PT-8225.9002257153954620727534
PT-8235.90023571640,354615727572
PT-8246.30024571641,554627727619
PT-8266.3002657164454640727657
PT-8276.30027571645,354627727701
PT-8296.30029571847,854657727749
PT-8306.3003062214954657727787
PT-8326.30032622151,554685727886
PT-8356.60035622155,354710727923
PT-8366.60036622156,554712727961
PT-8386.6003866255954720727985
PT-8417.70041662562,854850728005
PT-8469.90046702969541.010728043
PT-85012.75050703574661.290728081
PT-85413.90054754079661.480728180
PT-85514.90055753980,3661.510728227
PT-85815.85058753984661.575728265
PT-86017.05060753986,5661.665728302
PT-86320.25063753890,3661.815728340
PT-86520.25065753892,8661.885728388
PT-87024.60070753699.0662.070728425
PT-87529.800758037105,3862.725728432
PT-88036.500808541111,5863.045728449

 

 

>> Xem thêm sản phẩm khác

Khẩu tuýp khớp nối đa năng PUN-64 - Top Kogyo

Đầu nối tuýp lắc léo EPA-4U - Top Kogyo ( ổ vuông )

Chính sách bán hàng tại Đức Phong Store

- Khách hàng mua hàng với số lượng lớn sẽ được áp dụng mức giá đặc biệt

- Miễn phí giao hàng với đơn đặt hàng từ 8 triệu trở lên

- Tất cả các sản phẩm Đức Phong cung cấp đều được bảo hành theo chính sách nhà sản xuất

- Khách hàng được áp dụng tất cả các chương trình khuyến mãi từ nhà sản xuất

- Các sản phẩm đặt hàng từ website được áp dụng thanh toán khi nhận hàng

- Đức Phong cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, giải đáp mọi thắc mắc 24/7 với tất cả khách hàng

Thông tin liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ ĐỨC PHONG

Hà Nội: Tầng 7, Căn số 32V5A, KĐT Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, TP. Hà Nội

  • Hotline: 0967.270.375 (Zalo)
  • Mail: vananh.ng@ducphong.vn, Info@ducphong.vn
  • Hỗ trợ 24/7

Hồ Chí Minh: 228/55, Thống Nhất, P. 10, Q. Gò Vấp, TP. HCM

  • Đường dây nóng: 0967.270.375 (Zalo)
  • Thư điện tử: vananh.ng@ducphong.vn
  • Hỗ trợ 24/7

✯ Hy vọng những thông tin mà chúng tôi chia sẻ trên sẽ giúp ích đến các bạn. Cảm ơn các bạn đã đọc và theo dõi bài viết.

sán phẩm liên quan

Công Ty Cổ Phần Kỹ Thuật và Công Nghệ Đức Phong