Sản Phẩm

Xuất xứ: Nhật Bản
Giao hàng: Toàn quốc
Liên hệ hotline hoặc zalo để đặt hàng
Trong các công việc sửa chữa, lắp ráp và bảo trì máy móc, việc lựa chọn dụng cụ phù hợp đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao hiệu suất và độ chính xác. Cờ lê 2 đầu vòng bộ TM – Top Kogyo là sản phẩm chất lượng cao đến từ Nhật Bản, được thiết kế chuyên dụng để siết chặt và tháo lỏng bu lông, đai ốc một cách dễ dàng và hiệu quả. Cùng Đức Phong tìm hiểu chi tiết dưới đây nhé!
Cờ lê 2 đầu vòng bộ TM - Top Kogyo - Dụng cụ cầm tay

Cờ lê 2 đầu vòng bộ TM của Top Kogyo là một công cụ chuyên dụng, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu siết chặt và tháo lỏng các bu lông, đai ốc một cách dễ dàng và chính xác. Được sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản, sản phẩm này mang lại sự linh hoạt, bền bỉ và hiệu quả cho người sử dụng trong các công việc sửa chữa, bảo trì và lắp ráp cơ khí.
Sản phẩm được chế tạo từ thép hợp kim đặc biệt, giúp nâng cao độ cứng và khả năng chịu lực tốt. Quá trình xử lý nhiệt tiên tiến mang lại độ bền cao, khả năng chống mài mòn và biến dạng, đảm bảo cờ lê có thể hoạt động hiệu quả trong môi trường làm việc khắc nghiệt. Bề mặt được phủ lớp chống gỉ, giúp duy trì vẻ ngoài sáng bóng và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.
Hai đầu vòng có kích thước khác nhau, giúp người dùng dễ dàng thao tác trên nhiều loại đai ốc và bu lông mà không cần thay đổi dụng cụ.
Miệng vòng được gia công chính xác, giúp ôm sát và bám chặt vào đai ốc, ngăn ngừa tình trạng trượt hoặc làm tròn đầu bu lông.
Góc nghiêng tiêu chuẩn giúp người dùng thao tác dễ dàng ngay cả trong không gian hẹp hoặc khi làm việc ở các vị trí khó tiếp cận.
Thiết kế thon gọn và nhẹ nhàng, giúp việc cầm nắm trở nên dễ dàng và thoải mái, giảm mỏi tay khi sử dụng trong thời gian dài.
Cờ lê 2 đầu vòng bộ TM của Top Kogyo được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm:
Sửa chữa ô tô, xe máy tại các gara chuyên nghiệp.
Lắp ráp, chế tạo cơ khí trong các nhà máy sản xuất công nghiệp.
Bảo trì máy móc và thiết bị, giúp thao tác siết, mở bu lông chính xác, hiệu quả.
Chất lượng Nhật Bản, đảm bảo độ chính xác và độ bền cao.
Chất liệu cao cấp, giúp tăng khả năng chịu lực và chống mài mòn.
Thiết kế thông minh, dễ sử dụng và phù hợp với nhiều ứng dụng thực tế.
Độ bám chắc, giảm thiểu tình trạng trượt, giúp công việc trở nên nhanh chóng và chính xác hơn.
Với những tính năng vượt trội, cờ lê 2 đầu vòng bộ TM – Top Kogyo là sự lựa chọn lý tưởng cho thợ cơ khí, kỹ sư bảo trì và các chuyên gia sửa chữa, giúp nâng cao hiệu suất làm việc và đảm bảo chất lượng công việc.
| Mã số mặt hàng | Mã JAN | Giá niêm yết(¥) | Đường kính danh nghĩa (mm) | Chiều dài(mm) | Trọng lượng (g) | Hộp bên trong (Chiếc) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM-5.5×7 | 673497 | 1.900 | 5,5×7 | 129 | 25 | 12 |
| TM-6×7 | 673503 | 1.900 | 6×7 | 129 | 25 | 12 |
| TM-8×9 | 673268 | 1.900 | 8×9 | 166 | 55 | 12 |
| TM-8×10 | 670595 | 1.900 | 8×10 | 166 | 55 | 12 |
| TM-10×12 | 670670 | 1.900 | 10×12 | 189 | 75 | 12 |
| TM-10×13 | 673695 | 1.950 | 10×13 | 193 | 75 | 12 |
| TM-11×13 | 670755 | 1.950 | 11×13 | 194 | 75 | 12 |
| TM-12×14 | 670830 | 2.000 | 12×14 | 215 | 100 | 12 |
| TM-13×17 | 670915 | 2.250 | 13×17 | 242 | 160 | 12 |
| TM-14×15 | 673428 | 2.250 | 14×15 | 226 | 130 | 12 |
| TM-14×17 | 671059 | 2.250 | 14×17 | 242 | 160 | 12 |
| TM-16×18 | 671097 | 2.550 | 16×18 | 274 | 205 | 12 |
| TM-17×19 | 671134 | 2.550 | 17×19 | 274 | 195 | 12 |
| TM-17×21 | 671219 | 3.100 | 17×21 | 288 | 255 | 6 |
| TM-19×21 | 671301 | 3.300 | 19×21 | 310 | 280 | 6 |
| TM-19×22 | 671486 | 3.300 | 19×22 | 310 | 270 | 6 |
| TM-19×24 | 671561 | 3.550 | 19×24 | 317 | 285 | 6 |
| TM-21×23 | 671646 | 3.950 | 21×23 | 319 | 340 | 6 |
| TM-22×24 | 671721 | 4.150 | 22×24 | 319 | 345 | 6 |
| TM-21×26 | 671806 | 4.450 | 21×26 | 340 | 400 | 6 |
| TM-23×26 | 671998 | 4.550 | 23×26 | 357 | 435 | 6 |
| TM-24×27 | 672025 | 4.600 | 24×27 | 357 | 440 | 6 |
| TM-24×30 | 672100 | 5.300 | 24×30 | 384 | 550 | 6 |
| TM-26×29 | 672889 | 5.850 | 26×29 | 386 | 625 | 6 |
| TM-26×32 | 672292 | 6.650 | 26×32 | 399 | 660 | 6 |
| TM-27×30 | 672377 | 6.750 | 27×30 | 386 | 630 | 6 |
| TM-27×32 | 673770 | 7.200 | 27×32 | 399 | 650 | 6 |
| TM-29×32 | 672964 | 7.350 | 29×32 | 401 | 675 | 6 |
| TM-30×32 | 672452 | 7.800 | 30×32 | 401 | 680 | 6 |
| TM-32×35 | 672537 | 9.200 | 32×35 | 425 | 880 | 6 |
| TM-32×36 | 673343 | 9.200 | 32×36 | 425 | 860 | 6 |
| TM-35×41 | 672612 | 12.350 | 35×41 | 462 | 1.100 | 6 |
| TM-36×41 | 673183 | 12.350 | 36×41 | 462 | 1.100 | 6 |
| Mã số mặt hàng | Kích thước bên ngoài (mm) | Độ dày đầu (mm) | Tay cầm T(mm) | Mô-men xoắn (N・m) | Gói bên trong (mm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| nhỏ hơn | lớn hơn | nhỏ hơn | Lớn hơn | Nhỏ hơn | Lớn hơn | Chiều dài x Chiều rộng | ||
| TM-5.5×7 | 11.3 | 12.4 | 5,5 | 6.0 | 3,5 | 14,7 | 25.0 | |
| TM-6×7 | 11.3 | 12.4 | 5,5 | 6.0 | 3,5 | 18.0 | 25.0 | |
| TM-8×9 | 13.6 | 15,5 | 6.0 | 6,5 | 4.0 | 31.0 | 47.0 | |
| TM-8×10 | 13.6 | 15,5 | 6.0 | 6,5 | 4.0 | 31.0 | 62.0 | |
| TM-10×12 | 16,5 | 19.4 | 7.0 | 8.0 | 4,5 | 62.0 | 103.0 | |
| TM-10×13 | 16,5 | 20,7 | 7.0 | 8,5 | 5.0 | 62.0 | 124.0 | |
| TM-11×13 | 17,5 | 20,7 | 7,5 | 9.0 | 5.0 | 82.0 | 124.0 | |
| TM-12×14 | 19.4 | >22,1 | 8.0 | 10.0 | 5,5 | 103.0 | 165.0 | |
| TM-13×17 | 22.0 | 26,1 | 9.0 | 9,5 | 6.0 | 124.0 | 268.0 | |
| TM-14×15 | 22,1 | 23,5 | 9.0 | 10.0 | 5,5 | 165.0 | 196.0 | |
| TM-14×17 | 22,1 | 26,1 | 9.0 | 11.0 | 6.0 | 165.0 | 268.0 | |
| TM-17×19 | 26,1 | 29.0 | 10.0 | 12.0 | 6,5 | 268.0 | 330.0 | |
| TM-17×21 | 26,1 | 31,8 | 10.0 | 12.0 | 7.0 | 260.0 | 402.0 | |
| TM-19×21 | 29.0 | 32,5 | 11.0 | 12.0 | 7.0 | 330.0 | 402.0 | |
| TM-19×22 | 29.0 | 33.0 | 11.0 | 13.0 | 7.0 | 330.0 | 443.0 | |
| TM-19×24 | 29.0 | 36,3 | 11.0 | 13.0 | 7.0 | 330.0 | 494.0 | |
| TM-21×23 | 32,5 | 35,5 | 12.0 | 13.0 | 7,5 | 402.0 | 474.0 | |
| TM-22×24 | 33.0 | 36,3 | 12.0 | 14.0 | 7,5 | 443.0 | 494.0 | |
| TM-21×26 | 31,7 | 38,5 | 12.0 | 15.0 | 8.0 | 402.0 | 608.0 | |
| TM-23×26 | 35,5 | 38,8 | 13.0 | 15.0 | 8.0 | 474.0 | 608.0 | |
| TM-24×27 | 36,2 | 40.0 | 13.0 | 17.0 | 8.0 | 494.0 | 618.0 | |
| TM-24×30 | 36,2 | 44,8 | 13.0 | 17.0 | 8,5 | 494.0 | 779.0 | |
| TM-26×29 | 39,5 | 44,8 | 15.0 | 18.0 | 8,5 | 608.0 | 706.0 | |
| TM-26×32 | 38,8 | 47,5 | 15.0 | 17.0 | 8,5 | 608.0 | 890.0 | |
| TM-27×30 | 40.0 | 44,8 | 15.0 | 18.0 | 8,5 | 618.0 | 779.0 | |
| TM-27×32 | 39,8 | 47,5 | 15.0 | 18.0 | 8,5 | 618.0 | 890.0 | |
| TM-29×32 | 44,6 | 47,5 | 17.0 | 18.0 | 9.0 | 706.0 | 890.0 | |
| TM-30×32 | 44,6 | 47,5 | 17.0 | 18.0 | 9.0 | 779.0 | 890.0 | |
| TM-32×35 | 47,5 | 53,9 | 18.0 | 18.0 | 9.0 | 890.0 | 1.030,0 | |
| TM-32×36 | 47,5 | 53,9 | 18.0 | 18.0 | 9.0 | 890.0 | 1.098,0 | |
| TM-35×41 | 53,8 | 60,7 | 18.0 | 18.0 | 10.0 | 1.030,0 | 1,118.0 | |
| TM-36×41 | 53,8 | 60,7 | 18.0 | 18.0 | 10.0 | 1.098,0 | 1,118.0 |
>>> Xem thêm sản phẩm khác
Bộ cờ lê 2 đầu miệng LI - Top Kogyo
Mỏ lết thường miệng rộng HM-25M - Top Kogyo
- Khách hàng mua hàng với số lượng lớn sẽ được áp dụng mức giá đặc biệt
- Miễn phí giao hàng với đơn đặt hàng từ 8 triệu trở lên
- Tất cả các sản phẩm Đức Phong cung cấp đều được bảo hành theo chính sách nhà sản xuất
- Khách hàng được áp dụng tất cả các chương trình khuyến mãi từ nhà sản xuất
- Các sản phẩm đặt hàng từ website được áp dụng thanh toán khi nhận hàng
- Đức Phong cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, giải đáp mọi thắc mắc 24/7 với tất cả khách hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ ĐỨC PHONG
Hà Nội: Tầng 7, Căn số 32V5A, KĐT Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
Hồ Chí Minh: 228/55, Thống Nhất, P. 10, Q. Gò Vấp, TP. HCM
✯ Hy vọng những thông tin mà chúng tôi chia sẻ trên sẽ giúp ích đến các bạn. Cảm ơn các bạn đã đọc và theo dõi bài viết.